thuốc MYROKEN-200 (cefixim 200mg) hộp 1 vỉ x 10 viên

5.000 

Dạng bào chế Viên nén
Quy cách hộp Hộp 1 vỉ 10 viên
Xuất xứ ấn độ
Nhà sản xuất Micro labs limited
Công dụng Điều trị các nhiễm khuẩn
Thuốc cần kê toa
Lưu ý Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Mã: 61137 Danh mục: , Từ khóa:

Mô tả

Liều dùng

Cefixime 200mg

Công dụng

Chỉ định

Thuốc được sử dụng trong các trường hợp sau:

– Nhiễm khuẩn ở phổi gây viêm phế quản, giãn phế quản, viêm phổi, nhiễm khuẩn thứ phát trong bệnh đường hô hấp mạn tính.

– Nhiễm khuẩn gây nên viêm thận, viêm bể thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo do lậu cầu.

– Nhiễm khuẩn trên đường tiêu hóa gây viêm túi mật.

– Nhiễm khuẩn gây sốt hồng ban.

– Điều trị bệnh viêm xoang, viêm tai giữa.

dược lực học

Cefixime là một kháng sinh bán tổng hợp Cephalosporin thế hệ thứ 3 dùng bằng đường uống. Cơ chế tác động của Cefixime là do ức chế sự tổng hợp của màng tế bào vi khuẩn. Cefixime có phổ kháng khuẩn rộng, có hoạt tính phần lớn trên vi khuẩn gram âm và gram dương. Vi khuẩn gram dương: Streptococcus pneumonia, Streptococcus pyogenes. Vi khuẩn gram âm: Haemophilus influenzae (tiết hoặc không tiết beta– lactamase), Moraxella catarrhalis (đa số tiết beta– lactamase), Escherichia coli, Proteus mirabilis, Neisseria gonorrhoeae (tiết hoặc không tiết penicillinase).

Dược động học

Sau khi uống một liều đơn Cefixime, 30– 50% liều được hấp thu qua đường tiêu hóa, khoảng 20% liều uống được đào thải qua nước tiểu ở dạng không biến đổi trong vòng 24 giờ.

Liều dùng và cách dùng

Liều dùng

Thời gian điều trị thông thường 7– 14 ngày.

  • Người lớn: liều thường dùng 200– 400mg/ngày, phụ thuộc vào mức độ nhiễm khuẩn, có thể uống 1 lần hoặc chia làm 2 lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ em:
– Trẻ em > 12 tuổi hoặc cân nặng > 50kg: có thể dùng theo liều của người lớn.
– Trẻ em 6 tháng – 12 tuổi: 8mg/kg/ngày, uống 1 lần hoặc chia làm 2 lần cách nhau 12 giờ
  • Bệnh lậu không biến chứng: uống 1 liều duy nhất 400mg.
  • Bệnh nhân bị suy thận:

Độ thanh thải Creatinin   Liều 

. > 60 ml/ phút                   Không cần điều chỉnh liều
. 21 – 60 ml/ phút              300 mg/ngày
. < 20 ml/ phút                   200 mg/ngày

Quá liều

Liên hệ với cơ sở y tế gần nhất để được trợ giúp

chống chỉ định

  • Mẫn cảm với kháng sinh nhóm Cephalosporin, Penicillin hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Trẻ em dưới 6 tháng tuổi.

Tác dụng phụ

  • Rối loạn tiêu hóa: thường gặp tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, nôn, đầy hơi, ăn không ngon, viêm đại tràng giả mạc, …
  • Hệ thần kinh: đau đầu, chóng mặt, bồn chồn, mất ngủ, mệt mỏi.
  • Quá mẫn: ban đỏ, mày đay, sốt do thuốc.

Lưu ý

  • để xa tầm tay trẻ em
  • mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc
  • phụ nữ có thai hoặc cho con bú hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng
  • đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

bảo quản

bảo quản nơi khô ráo thoáng mát

0/5 (0 Reviews)